đĩ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ đĩ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa đĩ mình
1
55
đĩ
Người đàn bà làm nghề mại dâm. | : ''Làm '''đĩ'''.'' | : ''Đồ '''đĩ'''.'' | Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân). | : ''Thằng cu, cái '''đĩ'''.'' | Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái [..]
I. dt. 1. Người đàn bà làm nghề mại dâm: làm đĩ đồ đĩ. 2. Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân): thằng cu, cái đĩ. 3. Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn): mẹ đĩ bác đĩ. II. tt. Lẳng lơ: Đôi mắt rất đĩ.
This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
I. dt. 1. Người đàn bà làm nghề mại dâm: làm đĩ đồ đĩ. 2. Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân): thằng cu, cái đĩ. 3. Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn): mẹ đĩ bác đĩ. II. tt. Lẳng lơ: Đôi mắt rất đĩ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "đĩ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "đĩ": . a à ả á ạ ai ải ái ao [..]