Ý nghĩa của từ ôn tập là gì:
ôn tập nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ôn tập. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ôn tập mình

1

5   4

ôn tập


Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. Ôn tập cuối khoá.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

ôn tập


Ôn tập là những đứa điên mới phải ổn tập ok
Ẩn danh - Ngày 13 tháng 8 năm 2017

3

0   1

ôn tập


ôn tập là hịc thuộc ,kiểm tra lại những j mình đã học
ST gaming - Ngày 05 tháng 10 năm 2020

4

1   3

ôn tập


đg. Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. Ôn tập cuối khoá.
Nguồn: vdict.com

5

1   3

ôn tập


đg. Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. Ôn tập cuối khoá.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của ôn tập
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ôn hòa ông lão >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa