I đg. 1 Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. Quàng tay ôm lấy cổ mẹ. Ôm hôn nhau thắm thiết. Thân cây hai người ôm không xuể. Ôm bụng cười. 2 Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ. Ôm mộng lớ [..]
Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay. | : ''Kiếm về một '''ôm''' củi.'' | Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. | : ''Quàng tay '''ôm''' lấy cổ mẹ.'' | : '''''Ôm''' hôn nhau thắm thiết.'' [..]
I đg. 1 Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. Quàng tay ôm lấy cổ mẹ. Ôm hôn nhau thắm thiết. Thân cây hai người ôm không xuể. Ôm bụng cười. 2 Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ. Ôm mộng lớn. Ôm mối hận. II d. Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay. Kiếm về một củi. [..]
Ôm là một hình thức phổ quát của sự thân mật thể xác, trong đó hai người đặt tay quanh cổ, lưng, thắt lưng hoặc của nhau và ôm nhau chặt chẽ. Nếu có nhiều hơn hai người ôm nhau thì được gọi là ôm tập [..]