Ý nghĩa của từ êm ả là gì:
êm ả nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ êm ả. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa êm ả mình

1

3   0

êm ả


Yên lặng. | : ''Chiều trời '''êm ả'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   0

êm ả


t. Yên lặng: Chiều trời êm ả.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "êm ả". Những từ phát âm/đánh vần giống như "êm ả": . am mây am mây ám ảnh ám hại [..]
Nguồn: vdict.com

3

2   0

êm ả


t. Yên lặng: Chiều trời êm ả.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

3   1

êm ả


yên tĩnh, không có sự xao động, gây cảm giác dễ chịu (thường nói về cảnh thiên nhiên) trưa hè êm ả dòng s&o [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

1   0

êm ả


Tính từ diễn tả sự nhẹ nhàng tĩnh lặng, hay sự bình yên của một vật hay hoàn cảnh nào đó đang chuyển động một cách chậm rãi, không đột biến, không cao trào.
Ví dụ: Bầu trời trong xanh với những đám mây lững lờ trôi êm ả trong nắng sớm.
nga - Ngày 29 tháng 10 năm 2018


Thêm ý nghĩa của êm ả
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< êm đềm êu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa