Ý nghĩa của từ xanh xao là gì:
xanh xao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ xanh xao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xanh xao mình

1

12   3

xanh xao


tt. (Da) có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu: Mặt xanh xao hốc hác Da dẻ xanh xao Trông anh dạo này đã bớt xanh xao hơn dạo mới ốm dậy bàn tay xanh xao gầy gu [..]
Nguồn: vdict.com

2

12   5

xanh xao


Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu. | : ''Mặt '''xanh xao''' hốc hác .'' | : ''Da dẻ '''xanh xao''' .'' | : ''Trông anh dạo này đã bớt '''xanh xao''' hơn dạo mới [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

11   4

xanh xao


(nước da) xanh nhợt, vẻ ốm yếu sắc mặt xanh xao người xanh xao vàng vọt Đồng nghĩa: xanh lướt, xanh mét, xanh rớt
Nguồn: tratu.soha.vn

4

12   6

xanh xao


tt. (Da) có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu: Mặt xanh xao hốc hác Da dẻ xanh xao Trông anh dạo này đã bớt xanh xao hơn dạo mới ốm dậy bàn tay xanh xao gầy guộc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của xanh xao
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cựu trào danh dự >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa