Ý nghĩa của từ xã giao là gì:
xã giao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ xã giao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xã giao mình

1

11   10

xã giao


I d. (hoặc đg.). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội. Phép xã giao. Có quan hệ xã giao rộng rãi. Kém xã giao (kng.).II t. Chỉ có tính chất lịch sự theo phép . N [..]
Nguồn: vdict.com

2

9   9

xã giao


(hoặc. | Chỉ có tính chất lịch sự theo phép. | : ''Nụ cười '''xã giao'''.'' | : ''Khen mấy câu '''xã giao'''.'' | : ''Đến thăm '''xã giao'''.'' | ). Sự giao tiếp bì [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   10

xã giao


I d. (hoặc đg.). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội. Phép xã giao. Có quan hệ xã giao rộng rãi. Kém xã giao (kng.). II t. Chỉ có tính chất lịch sự theo phép . Nụ cười xã giao. Khen mấy câu xã giao. Đến thăm xã giao.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

8   10

xã giao


sự giao tiếp bình thường trong xã hội giữ đúng phép xã giao Động từ giao tiếp bình thường giữa người với người trong xã [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của xã giao
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< chén chéo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa