Ý nghĩa của từ xào là gì:
xào nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ xào. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xào mình

1

10   3

xào


Xào là một cách nấu chín thức ăn bằng cách đảo lộn thức ăn với một ít dầu ăn hay mỡ nước trên chảo nóng cùng với gia vị. Yếu tố quan trọng là chảo [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

2

8   4

xào


là phương pháp làm chín thực phẩm bằng ít chất béo, ở điểm sôi ( dưới tác dụng của nhiệt ), có phối hợp với ít nước, thời gian làm chín nhanh với độ nhiệt cao, nhằm đạt yêu cầu chín tới.    
Nguồn: dailylook.vn

3

4   4

xào


Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều. | : ''Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không '''xào'''. (ca dao)'' | : ''Mùi đồ '' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

1   7

xào


đgt Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều: Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào (cd); Mùi đồ xào theo chiều gió [..]
Nguồn: vdict.com

5

1   7

xào


làm chín thức ăn bằng cách đảo đều với dầu mỡ và mắm muối trên bếp lửa xào su hào xào rau thịt bê xào s [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   7

xào


đgt Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều: Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào (cd); Mùi đồ xào theo chiều gió đưa vào (NgCgHoan).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của xào
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xuất xứ xá tội >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa