Ý nghĩa của từ wallet là gì:
wallet nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ wallet. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa wallet mình

1

2   0

wallet


Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết. | Cặp đựng giấy má. | Bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp... ). | Vì tiền.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   0

wallet


['wɔlit]|danh từ ( pocket-book ) đãy, bị (của người ăn mày); túi dết bao da, xắc cốt (đựng đồ sửa xe đạp...) cái ví (đồ đựng nhỏ, dẹt, gấp lại được, [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

1   0

wallet


ví nam
Nguồn: speakenglish.co.uk

Thêm ý nghĩa của wallet
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< wallboard wallflower >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa