Ý nghĩa của từ vinh quang là gì:
vinh quang nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ vinh quang. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vinh quang mình

1

12   8

vinh quang


siri (nữ), sirī (nữ), vibhūti (nữ)
Nguồn: phathoc.net

2

15   13

vinh quang


Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao. | : ''Lao động là '''vinh quang'''.'' | : ''Sự nghiệp '''vinh quang'''.'' | : ''Trách nhiệm '''vinh quang'''.'' | Tên gọi các x [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   8

vinh quang


tt. Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao: Lao động là vinh quang sự nghiệp vinh quang trách nhiệm vinh quang. (xã) tên gọi các xã thuộc h. Tiên Lãng, h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), tx. Kon Tum (Kon Tum), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

vinh quang


(xã) tên gọi các xã thuộc h. Tiên Lãng, h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), tx. Kon Tum (Kon Tum), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang). Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Vinh Quang". Những [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   0

vinh quang


(xã) tên gọi các xã thuộc h. Tiên Lãng, h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), tx. Kon Tum (Kon Tum), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang)
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

0   0

vinh quang


Vinh Quang có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của vinh quang
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vu qui uyên >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa