Ý nghĩa của từ vũ nữ là gì:
vũ nữ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ vũ nữ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vũ nữ mình

1

15   11

vũ nữ


Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

10   8

vũ nữ


d. Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

9   8

vũ nữ


người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa.
Nguồn: tratu.soha.vn

4

9   9

vũ nữ


d. Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "vũ nữ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "vũ [..]
Nguồn: vdict.com

5

5   12

vũ nữ


naccaka (nam), nāṭakiṭṭhī (nữ), nātika (nữ), naṭakitthī (nữ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của vũ nữ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vũ bão vương vãi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa