Ý nghĩa của từ vĩnh cửu là gì:
vĩnh cửu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ vĩnh cửu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vĩnh cửu mình

1

20   9

vĩnh cửu


rất lâu dài, gần như sẽ còn mãi mãi tình yêu vĩnh cửu
Nguồn: tratu.soha.vn

2

9   6

vĩnh cửu


akkhaya (tính từ), accanta (tính từ), accantaṃ (trạng từ), niccaṃ (trạng từ)
Nguồn: phathoc.net

3

0   0

vĩnh cửu


(huyện) t. Đồng Nai. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Vĩnh Cửu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Vĩnh Cửu": . Vĩnh Châu vĩnh cửu Vĩnh Cửu. Những [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

vĩnh cửu


(huyện) t. Đồng Nai
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

vĩnh cửu


Vĩnh Cửu hay vĩnh cửu có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

6   8

vĩnh cửu


tt (H. cửu: lâu dài) Lâu dài, mãi mãi: Biến cái thất bại tạm thì ra cái thành công vĩnh cửu (TrVGiàu).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

6   10

vĩnh cửu


Sanàta (S). Eternal, forever. Also Bất diệt.
Nguồn: buddhismtoday.com

8

4   10

vĩnh cửu


| (Xem từ nguyên 1) Lâu dài, mãi mãi. | : ''Biến cái thất bại tạm thì ra cái thành công '''vĩnh cửu''' (Trần Văn Giàu)''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của vĩnh cửu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bóng nga >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa