vù nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ vù. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vù mình
1
10
vù
tt. 1. Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra: Gió thổi vù Chim bay vù. 2. Rất nhanh, nhanh tựa như tiếng gió: chạy vù đi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "vù". Những từ phát âm/đánh vần giố [..]
Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra. | : ''Gió thổi '''vù''' .'' | : ''Chim bay '''vù'''.'' | Rất nhanh, nhanh tựa như tiếng gió. | : ''Chạy '''vù''' đi.''