Ý nghĩa của từ vô giá là gì:
vô giá nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ vô giá. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vô giá mình

1

16   6

vô giá


tt. Không định được giá nào cho đáng; rất quý: của quý vô giá.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "vô giá". Những từ phát âm/đánh vần giống như "vô giá": [..]
Nguồn: vdict.com

2

15   8

vô giá


rất quý, rất có giá trị, đến mức không thể định được một giá nào cho xứng đáng tài sản vô giá một t&aac [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

13   8

vô giá


tt. Không định được giá nào cho đáng; rất quý: của quý vô giá.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

5   0

vô giá


Vô giá -> ( rất có giá trị , 1 thứ có nhiều tiền đi chăng nữa cũng không bao giờ mua được )
Vyvy - Ngày 10 tháng 1 năm 2017

5

10   5

vô giá


có nghĩa là rất quý,ko bao giờ trả hết đc giá của nó
Ẩn danh - Ngày 19 tháng 6 năm 2015

6

7   6

vô giá


Không định được giá nào cho đáng; rất quý. | : ''Của quý '''vô giá'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

4   7

vô giá


asāra (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

8

2   8

vô giá


nissāra (tính từ), nihīna (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của vô giá
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vô danh vô hình >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa