Ý nghĩa của từ uyển chuyển là gì:
uyển chuyển nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ uyển chuyển. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa uyển chuyển mình

1

9   6

uyển chuyển


tt. Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích: Dáng đi uyển chuyển Văn viết uyển chuyển.. [..]
Nguồn: vdict.com

2

4   6

uyển chuyển


Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích. | : ''Dáng đi '''uyển chuyển''' .'' | : ''Văn viế [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

4   7

uyển chuyển


tt. Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích: Dáng đi uyển chuyển Văn viết uyển chuyển.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

2   8

uyển chuyển


có dáng điệu, đường nét mềm mại, gây cảm giác dịu dàng, ưa thích dáng đi uyển chuyển đường nét uyển chuyển (K [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của uyển chuyển
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< uyên bác uất ức >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa