Ý nghĩa của từ uy lực là gì:
uy lực nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ uy lực. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa uy lực mình

1

1   1

uy lực


dt. Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục: uy lực của đồng tiền dùng uy lực của không quân để đe doạ đối phương không khuất phụ [..]
Nguồn: vdict.com

2

1   1

uy lực


dt. Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục: uy lực của đồng tiền dùng uy lực của không quân để đe doạ đối phương không khuất phục trước mọi uy lực.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

1   1

uy lực


sức mạnh to lớn khiến cho phải nể sợ, phải khuất phục uy lực của đồng tiền giọng nói đầy uy lực Đồng nghĩa: uy thế
Nguồn: tratu.soha.vn

4

1   1

uy lực


āṇāsampanna (tính từ), pabala (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

5

2   3

uy lực


Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục. | : '''''Uy lực''' của đồng tiền.'' | : ''Dùng '''uy lực''' của không quân để đe doạ đối phư [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của uy lực
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< uy danh uy nghi >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa