Ý nghĩa của từ update là gì:
update nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ update. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa update mình

1

8   5

update


Câu lệnh SQL UPDATE thay đổi hay cập nhật dữ liệu của một hay nhiều hàng trong bảng dữ liệu. Tùy theo điều kiện mà một số hàng hay tất cả các hàng trong b [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

2

0   0

update


Động từ: nâng cấp
Từ này thường thấy trong các ứng dụng liên quan đến công nghệ ví dụ như mạng xã hội (Facebook, Instagram,...), trò chơi trực tuyến (Liên Minh Huyền Thoại, Dota,...) Thường là đối với các ứng dụng được cài đặt hay tải về các thiết bị như điện thoại, máy tính.
nghĩa là gì - Ngày 21 tháng 1 năm 2019

3

5   7

update


Làm cho cập nhật, hiện đại hoá. | Cho ai thông tin mới nhất (về cái gì). | Sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất).
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

6   9

update


+ update (Noun): trong tiếng Anh có nghĩa là sự cập nhật.
An update on the news: tin tức mới nhất.
+ update (Verb): Cập nhật, hiện đại hóa.
+ update (IT): cập nhật
Update Windows: Cập nhật hệ điều hành Windows nhằm khắc phục những file bị lỗi, hỏng.
kieuoanh292 - Ngày 04 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của update
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< upgrade upcast >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa