goldenbridgevietnam.com.vn

Website:http://goldenbridgevietnam.com.vn
Vote-up nhận được5
Vote-down nhận được9
Điểm:-5 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (15)

1

3   8

delivery


(giao tàu biển) Việcchủ tàu chuyển giao tàu cho người thuê tàu định hạn toàn quyền sử dụngtàu vào thời gian bắt đầu cho thuê tàu tại địa điểm và thời gian đãthỏa thuận. Nơi giao tàu thường là ở nơi khá dễ dàng cho việc xác địnhthời gian tàu đến, chẳng hạn như tr [..]
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

2

1   0

on-carriage


(vận chuyển tiếp) Tiếp tục vận chuyển hàng từ cảng hay nơi hàng được dỡ ra khỏi tàu biển đếnmột nơi nào đó bằng một phương tiện vận tải khác như tàu hỏa, ôtô, sàlan… Chặng vận chuyển tiếp theo này thường được người vận chuyển đườngbiển thu xếp bằng một [..]
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

3

1   0

extreme breadth


(chiều rộng cực đại) Chiều rộng lớn nhất của tàu biển đo từ mép ngoài của tôn mạn (plating).
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

4

0   0

stowage plan


(sơ đồ xếp hàng) Bảnvẽ mặt cắt theo chiều dọc của tàu biển cho biết vị trí của tòan bộ hànghóa được sắp xếp trên tàu. Để tránh nhầm lẫn, người ta thường dùng màusắc khác nhau để phân biệt vị trí của những lô hàng có cùng một cảngtrả hàng. “Sơ đồ xếp hà [..]
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

5

0   0

strengthened hold


(hầm hàng được gia cường) Hầmhàng của tàu biển có mặt sàn (tank top) được gia cố, thiết kế đặc biệtđể có thể chịu được tải trọng của những loại hàng nặng như quặng, sắtthép…  
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

6

0   0

tramp ship


(tàu vận chuyển theo chuyến) Tàubiển chở hàng, có thể ghé vào bất kỳ cảng nào để chở bất kỳ loại hànggì. Thông thường, việc vận chuyển này dựa trên cơ sở một hợp đồng vậnchuyển theo chuyến cho tòan bộ dung tích hay trọng tải của tàu (gọi là charter) hay cho một ph [..]
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

7

0   1

as is


(theo nguyên trạng) Chấtlượng hàng hóa (hay tàu biển) và vị trí của hàng hóa (hay tàu biển)được giữ nguyên như hiện có vào lúc chào bán. Thuật ngữ này dùng đểdiễn tả hàng hóa hay tàu biển khi chào bán không có sửa chữa, bảo dưỡnggì (giữ nguyên trạng) và ở nguyên vị tr [..]
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

8

0   0

full container load


(hàng nguyên container)Số lượng hàng hóa đủ để xếp hết trọng tải (weight) hoặc dung tích (measurement) của container, viết tắt là f.c.l. hoặc FCL.
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

9

0   0

stevedore


(công nhân xếp dỡ) Người làm công việc bốc hàng lên tàu biển, san xếp, sắp đặt hàng trong hầm hàng (hoặc trên boong tàu) và dỡ hàng ra khỏi tàu biển.
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn

10

0   0

methane carrier


(tàu chở khí mê-tan) Tàuđược thiết kế để chở khí mê-tan (khí tự nhiên hóa lỏng). Khí mê-tanđược giữ ở áp suất, nhiệt độ thích hợp và được vận chuyển bằng tàu biểntrong những két đặc biệt có hình khối cầu hoặc hình trụ nhô lên khỏiboong tàu (trông giống như nh [..]
Nguồn: goldenbridgevietnam.com.vn