MinhNguyen

Geboortedatum:2002-10-03
Vote-up nhận được6
Vote-down nhận được30
Điểm:-25 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (6)

1

5 Thumbs up   4 Thumbs down

minh tinh


Từ Hán Việt:
Minh là sáng; tinh là sao
Nghĩa thực là để chỉ những ngôi sao sáng trên bầu trời. Nghĩa chuyển là để chỉ những nghệ sĩ điện ảnh có danh tiếng lẫy lừng, tài năng trẻ tuổi và vì vậy được nhiều người ngưỡng mộ, theo đuổi.
MinhNguyen - 0000-00-00

2

1 Thumbs up   6 Thumbs down

hello


Từ tiếng Anh gần giống với "A lô" được mượn từ tiếng Pháp (Allo) dùng để bắt đầu cuộc trò chuyện trịnh trọng với người khác; hoặc chỉ để gây sự chú ý với người khác; hoặc để tỏ thái độ ngạc nhiên và thường biến đổi thành "hullo" hay "hallo"
MinhNguyen - 0000-00-00

3

0 Thumbs up   5 Thumbs down

poem


- Bài thơ
- (Văn chương) nên thơ, làm nên chất thơ
Ví dụ: The chalet is a poem in the wood
Ngôi nhà ván trong khu rừng đẹp nên thơ
MinhNguyen - 0000-00-00

4

0 Thumbs up   5 Thumbs down

phong thanh


Từ Hán Việt:
Phong là gió, thanh là nhạc
Phong thanh nghĩa là thoáng nghe được, nghe không rõ ràng, chưa chắc chắn.
Phong thanh còn có nghĩa là đồn đại, không có thật.
MinhNguyen - 0000-00-00

5

0 Thumbs up   5 Thumbs down

germane


Từ tiếng Anh được sử dụng trong văn phong trịnh trọng và có nghĩa là thích hợp, phù hợp (với chủ thể nào đó).
Ví dụ: Her comments are not germane to the discussion. ( Những lời nhận xét của cô ấy không phù hợp với cuộc thảo luận )
MinhNguyen - 0000-00-00