Ý nghĩa của từ trân trọng là gì:
trân trọng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ trân trọng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa trân trọng mình

1

12   7

trân trọng


tỏ ý quý, coi trọng trân trọng kỉ vật của tổ tiên xin trân trọng cảm ơn!
Nguồn: tratu.soha.vn

2

7   3

trân trọng


trân trọng là sự giữ gìn,kính nể với một vật, hay một người mà đối với ta rất quan trọng
kim hà - Ngày 02 tháng 6 năm 2018

3

10   8

trân trọng


Tỏ ý quý, coi trọng. | :'''''Trân trọng''' tiếng nói dân tộc.'' | :''Tấm ảnh được giữ gìn '''trân trọng''' như một báu vật. | :''Xin gửi lời chào '''trân tr [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

6   7

trân trọng


đg. Tỏ ý quý, coi trọng. Trân trọng tiếng nói dân tộc. Tấm ảnh được giữ gìn trân trọng như một báu vật. Xin gửi lời chào trân trọng.. Các kết quả tìm [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   2

trân trọng


Trân trọng là vứt bỏ tất cả mọi thứ xung quanh ta, hướng tới những gì có lợi cho bản thân mình
Cô thắm - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

6

5   10

trân trọng


đg. Tỏ ý quý, coi trọng. Trân trọng tiếng nói dân tộc. Tấm ảnh được giữ gìn trân trọng như một báu vật. Xin gửi lời chào trân trọng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của trân trọng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trân trân trây >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa