Ý nghĩa của từ tiềm năng là gì:
tiềm năng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ tiềm năng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tiềm năng mình

1

44   17

tiềm năng


Năng lực tiềm tàng. | Những thế mạnh còn chưa được khai thác, chưa được biết đến .
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

25   14

tiềm năng


khả năng, năng lực tiềm tàng có tiềm năng về du lịch khai thác tiềm năng
Nguồn: tratu.soha.vn

3

16   10

tiềm năng


Tiềm năng là khả năng chưa được bộc phát ... Thí dụ : anh ấy có nhiều tiềm năng nhưng chưa có cơ hội phát năng tài nghệ của mình
Hien - Ngày 26 tháng 2 năm 2016

4

1   0

tiềm năng


Tiềm năng là năng lực của mỗi cá nhân con người chưa được khai thác hết
Phan văn tọa - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

5

8   7

tiềm năng


Tiêm năng la kha nang tiêm an bên trong côn ngươi mà chưa được giải phóng
Ẩn danh - Ngày 16 tháng 7 năm 2016

6

0   0

tiềm năng


Với 8 nghĩa của tiềm năng đã được nêu ra như trên, khi nói đến Tiềm năng người ta chỉ có thể dùng các động từ như : phát huy, khai thác, tận dụng ... trong khi có một số nhà báo của ta lại dùng động từ "khôi phục" . Con người không thể tạo ra thứ gì đó được gọi là Tiềm năng.
Ẩn danh - Ngày 25 tháng 5 năm 2020

7

8   10

tiềm năng


khả năng tiềm ẩn
Ẩn danh - Ngày 28 tháng 4 năm 2015

8

7   12

tiềm năng


d. Năng lực tiềm tàng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tiềm năng". Những từ có chứa "tiềm năng" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . tài n [..]
Nguồn: vdict.com

9

9   15

tiềm năng


d. Năng lực tiềm tàng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của tiềm năng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tiết thụ tiềm tàng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa