ti nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ti. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ti mình
1
20
ti
1. Là từ chỉ bộ phận đầu ngực của người phụ nữ, cùng nghĩa với từ "tí" nhưng được dùng theo cách dân dã hơn.
Ví dụ : em bé bú ti mẹ.
2. Ti thường dùng với cụm từ láy tí ti = một chút, một ít.
Ví dụ: vết xước không nghiêm trọng, chỉ rách da tí ti.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố ti-tan (titanium). Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Ti". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Ti": . ta tà tả tã tá tạ tai tài tải tãi more...-Những từ có chứa "T [..]
(Từ cũ) sở ti nông nghiệp ti giáo dục Danh từ tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ ti ghi đông xe đạp [..]