Ý nghĩa của từ thi nhân là gì:
thi nhân nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ thi nhân. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thi nhân mình

1

65   18

thi nhân


d. (cũ; trtr.). Nhà thơ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

45   19

thi nhân


d. (cũ; trtr.). Nhà thơ.
Nguồn: vdict.com

3

32   17

thi nhân


. Nhà thơ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

23   12

thi nhân


Thi Nhân là nhà thơ
Ẩn danh - Ngày 30 tháng 12 năm 2014

5

11   4

thi nhân


người thơ với cái sang và đẹp trong bản chất của con người
langoc - Ngày 27 tháng 9 năm 2017

6

24   19

thi nhân


(Từ cũ, Trang trọng) nhà thơ thi nhân Việt Nam
Nguồn: tratu.soha.vn

7

17   14

thi nhân


thi nhan la nha tho
Ẩn danh - Ngày 16 tháng 11 năm 2014

8

0   0

thi nhân


Thi: thơ
Nhân: người
Thi nhân: người làm thơ (nhà thơ, tác giả, ông/bà sáng tác thơ).
Kiều Linh Tae - Ngày 17 tháng 2 năm 2020

9

15   19

thi nhân


Nhà văn
Tỉ - Ngày 25 tháng 11 năm 2015


Thêm ý nghĩa của thi nhân
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< then chốt thiển ý >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa