Ý nghĩa của từ thanh tú là gì:
thanh tú nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ thanh tú. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thanh tú mình

1

29   13

thanh tú


Thanh nhã và đẹp đẽ: Vẻ mặt thanh tú.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thanh tú". Những từ phát âm/đánh vần giống như "thanh tú": . thanh tao thanh tú th [..]
Nguồn: vdict.com

2

26   14

thanh tú


Thanh nhã và đẹp đẽ: Vẻ mặt thanh tú.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

10   7

thanh tú


Thanh nhã và đẹp đẽ: Vẻ mặt thanh tú.
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 11 năm 2015

4

2   2

thanh tú


Thanh : màu xanh
Tú: Sao trên trời
Thanh Tú: 1 vì sao xanh
Ẩn danh - Ngày 15 tháng 2 năm 2017

5

1   1

thanh tú


Thanh nhã và đẹp đẽ:vẽ mặt thanh tú trìu mến
Mia trần - Ngày 14 tháng 11 năm 2017

6

0   0

thanh tú


thanh tú nghĩa là thanh tú chứ còn j nữa đúng ko mọi người ai thấy đúng hãy cho mình một lai nha chúc mọi người vui vẻ
IQ vô cực - Ngày 20 tháng 4 năm 2020

7

15   16

thanh tú


Thanh nhã và đẹp đẽ. | : ''Vẻ mặt '''thanh tú'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

8

15   16

thanh tú


(hình dáng, đường nét) có vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát, dễ gây cảm tình dáng người thanh tú khuôn mặt thanh t&ua [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

9

0   3

thanh tú


Thanh Tú (tên thật Vũ Thanh Tú, sinh 13 tháng 8 năm 1944) là một nữ diễn viên điện ảnh và kịch nói Việt Nam. Thanh Tú sinh năm 1944 trong một gia đình trí thức ở [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

13   19

thanh tú


Thanh tú, tên khoa học Evolvulus glomeratus, là một loài thực vật có hoa trong họ Bìm bìm. Loài này được Nees & C. Mart. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1823.
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của thanh tú
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nông tang thanh vẹn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa