Ý nghĩa của từ tham lam là gì:
tham lam nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ tham lam. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tham lam mình

1

11   6

tham lam


Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tham lam". Những từ phát âm/đánh vần giống như "tham lam": . tham lam thàm làm. Những [..]
Nguồn: vdict.com

2

6   3

tham lam


Tham lam là muốn lấy phần hơn,phần nhiều,lấy cả phần không phải của mình nhằm mục đích làm lợi cho bản thân.
phong - Ngày 23 tháng 4 năm 2015

3

5   3

tham lam


tham lam có nghĩa là không cho ai cả để coi thường người khắc chọc máu tức người khắc
Hồ Mạnh Linh - Ngày 05 tháng 6 năm 2016

4

4   3

tham lam


muon lay het ve phan minh nhung thu cua nguoi khac
nguyen an - Ngày 07 tháng 9 năm 2014

5

1   0

tham lam


tham lam la song ich ki, khong chung thuc, muon chiem doat tat ca nham lam loi cho ban than
cac - Ngày 13 tháng 4 năm 2020

6

3   3

tham lam


Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

0   0

tham lam


Tham lam là những gì mà mình muốn có được tất cả từ người khác.
Lực - Ngày 16 tháng 12 năm 2016

8

4   5

tham lam


Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

4   7

tham lam


Đặc tính muốn lấy hết, vơ hết về cho mình tính tham lam có bụng tham lam
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của tham lam
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nước cứng nước cất >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa