Ý nghĩa của từ thực trạng là gì:
thực trạng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ thực trạng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thực trạng mình

1

141   60

thực trạng


thuc trang la nhung gi co that, phan anh dung su that.
Ẩn danh - Ngày 08 tháng 11 năm 2013

2

109   48

thực trạng


thuc trang la tinh trang co that co the phan anh nhung tinh trang xau anh huong den xa hoi va cung co the la cac tinh trang mang tinh tich cuc nao do
vienthithuytien - Ngày 09 tháng 12 năm 2013

3

79   67

thực trạng


dt. Tình trạng có thật: Báo cáo chưa phản ánh đúng thực trạng của cơ quan.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thực trạng". Những từ có chứa "thực trạng" [..]
Nguồn: vdict.com

4

54   43

thực trạng


thực trạng là những gì diễn ra đúng sự thật và có số liệu chứng minh được đó là sự thật và cũng có 1 phần phản ánh những hành động sai trái (tùy theo chủ đề hay để bài cho).
yu - Ngày 04 tháng 5 năm 2016

5

47   44

thực trạng


Thực trạng là gì? Thực có nghĩa là những gì đang diễn ra thực sự, chân thật, những hiện thực đã xảy ra. trạng có nghĩa là tình trạng trạng thái đã xảy ra.
=> Thực trạng là những hình ảnh, tin tức chân thực đang diễn ra và đã xảy ra.
Tuấn Nguyễn - Ngày 09 tháng 10 năm 2016

6

2   0

thực trạng


thực trạng là những trạng thái của sự vật, sự việc đang diễn ra tại một khoảng thời gian và không gian nhất định trong thực tế.
Ví dụ : thực trạng lạm phát tại Zimbabwe trong những năm 2005-2009,...
Hưng - Ngày 11 tháng 1 năm 2020

7

54   55

thực trạng


tình trạng (thường là không tốt) đúng với sự thật, có khác với những gì nhìn thấy bên ngoài thực trạng suy t [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8

3   4

thực trạng


Thực trạng là những gì diẽn ra đúng sự thật ko bịa ra được
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

9

9   10

thực trạng


Tình trạng (thường là không tốt ) đúng với sự thật bên ngoài , có
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 8 năm 2018

10

7   14

thực trạng


thực trạng là những mặt trái của thực tế mà chúng ta biết
Ẩn danh - Ngày 29 tháng 8 năm 2018

11

44   56

thực trạng


Tình trạng có thật. | : ''Báo cáo chưa phản ánh đúng '''thực trạng''' của cơ quan.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

12

33   52

thực trạng


dt. Tình trạng có thật: Báo cáo chưa phản ánh đúng thực trạng của cơ quan.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của thực trạng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thực dụng thực tập >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa