Ý nghĩa của từ thất xuất là gì:
thất xuất nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ thất xuất. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thất xuất mình

1

0   1

thất xuất


Bày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến. | : ''Không con, dâm, không thờ cha mẹ chồng, lắm điều, trộm cắp, ghen tuông, bị bệnh khó chữa là '''thất xuất'''.' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   1

thất xuất


Bày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến: Không con, dâm, không thờ cha mẹ chồng, lắm điều, trộm cắp, ghen tuông, bị bệnh khó chữa là thất xuất.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

0   2

thất xuất


Bày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến: Không con, dâm, không thờ cha mẹ chồng, lắm điều, trộm cắp, ghen tuông, bị bệnh khó chữa là thất xuất.. Các kết q [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của thất xuất
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thất tán thất điên bát đảo >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa