Ý nghĩa của từ thất trung là gì:
thất trung nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thất trung. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thất trung mình

1

2   0

thất trung


Không giữ được trọn đạo với vua.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   1

thất trung


Không giữ được trọn đạo với vua.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thất trung". Những từ có chứa "thất trung" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictiona [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   0

thất trung


Không giữ được trọn đạo với vua.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   0

thất trung


Thất trung trong văn cúng còn có nghĩa là trong nhà? Thất với nghĩa là nhà; trung nghĩa là trong.Để phân biệt với tín chủ - người đứng cúng.Thường gặp trong văn cúng?
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 11 năm 2019


Thêm ý nghĩa của thất trung
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thất thanh thất tán >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa