Ý nghĩa của từ temperate là gì:
temperate nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 2 ý nghĩa của từ temperate. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa temperate mình

1

0   0

temperate


Có chừng mực, vừa phải, điều độ. | Ôn hoà. | : '''''temperate''' climate'' — khí hậu ôn hoà | Đắn đo, giữ gìn (lời nói).
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

temperate


ôn hoà~ climate khí hậu ôn hoà~ glacier sông băng ôn hoà
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

Thêm ý nghĩa của temperate
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tempera temple >>