Ý nghĩa của từ tự kiêu là gì:
tự kiêu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ tự kiêu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tự kiêu mình

1

57   12

tự kiêu


tự kiêu là lúc nào củng nghỉ tốt về bản thân luôn cho mình là dúng
mum - Ngày 28 tháng 4 năm 2016

2

46   4

tự kiêu


Tự kiêu là luôn đánh giá cao về bản thân, luôn cho mình là nhất
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 12 năm 2016

3

1   0

tự kiêu


Là luôn luôn nhĩ mình rất giỏi giống như coi thường người khác.
Tự kiêu - Ngày 06 tháng 11 năm 2019

4

24   29

tự kiêu


như tự cao thói tự kiêu
Nguồn: tratu.soha.vn

5

16   26

tự kiêu


Nh. Tự cao.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

19   33

tự kiêu


Nh. Tự cao.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tự kiêu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "tự kiêu": . tiểu kiều Tử Kiều tự kiêu. Những từ có ch [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của tự kiêu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tự cung tự ngã phê bình >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa