Ý nghĩa của từ tự hào là gì:
tự hào nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ tự hào. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tự hào mình

1

44   24

tự hào


t. (hoặc đg.). Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có. Tự hào về thành tích. Lòng tự hào dân tộc. Giọng nói tự hào.. Các kết quả tìm ki [..]
Nguồn: vdict.com

2

40   28

tự hào


. Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có. | : '''''Tự hào''' về thành tích.'' | : ''Lòng '''tự hào''' dân tộc.'' | : ''Giọng nói '''tự hào'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

24   16

tự hào


Tự hào là hài lòng hãnh diện về những điều tốt đẹp về bản thân
Ẩn danh - Ngày 30 tháng 8 năm 2015

4

11   8

tự hào


tự hào là lấy làm hãnh diện về những điều tốt đẹp mà mk có
trangtran - Ngày 11 tháng 12 năm 2015

5

26   24

tự hào


t. (hoặc đg.). Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có. Tự hào về thành tích. Lòng tự hào dân tộc. Giọng nói tự hào.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

22   21

tự hào


khi minh làm cong việc lợi ích cho chính mình mà còn cho người khác. khi được mọi người công nhận thành quả do chính mình làm ra
bính - Ngày 01 tháng 10 năm 2014

7

1   1

tự hào


Đặt câu: Hãy tự hào chính mình.Hoặc: Tôi rất tự hào Việt Nam
?!?! - Ngày 23 tháng 10 năm 2019

8

0   2

tự hào


VUI MỪNG VÌ MÌNH ĐÃ LÀM ĐƯỢC VIỆC TỐT+
KIEU THI THUY - Ngày 04 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của tự hào
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tửu sắc tự tiện >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa