Ý nghĩa của từ tâm tình là gì:
tâm tình nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ tâm tình. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tâm tình mình

1

14   9

tâm tình


Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người. | : ''Thổ lộ '''tâm tình'''.'' | : ''Câu chuyện '''tâm tình'''.'' | Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

14   9

tâm tình


tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi người thổ lộ tâm tình "Dừng chèo muốn tỏ tâm tình, Sông bao nhiêu nướ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

11   9

tâm tình


I. dt. Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người: thổ lộ tâm tình câu chuyện tâm tình. II. tt. Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tình cảm riêng tư, thầm kín: người bạn tâm tình.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   0

tâm tình


tâm là lòng, tình là tình cảm, tâm tình là tình cảm trong lòng
văn vui vẻ - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

5

1   0

tâm tình


là tình cảm riêng tư muốn bầy tỏ ra cho người khác biết
Ẩn danh - Ngày 03 tháng 12 năm 2019

6

9   11

tâm tình


I. dt. Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người: thổ lộ tâm tình câu chuyện tâm tình. II. tt. Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết nhữ [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của tâm tình
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tâm nhĩ tân binh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa