Ý nghĩa của từ sinh thành là gì:
sinh thành nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ sinh thành. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa sinh thành mình

1

31   5

sinh thành


Công ơn cha mẹ sinh ra và nuôi dưỡng nên người. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "sinh thành". Những từ phát âm/đánh vần giống như "sinh thành": . sinh thà [..]
Nguồn: vdict.com

2

17   2

sinh thành


(Từ cũ) sinh ra và nuôi nấng, dạy dỗ cho thành người công sinh thành "Đội ơn chín chữ cù lao, Sinh thành kể mấy non cao [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

18   5

sinh thành


Công ơn cha mẹ sinh ra và nuôi dưỡng nên người
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

14   3

sinh thành


sinh thành là sự nuôi dưỡng,dạy dỗ chúng ta nên người
leduckhoa - Ngày 21 tháng 8 năm 2016

5

10   5

sinh thành


Đẻ ra và gây dựng cho: Làm con trước phải đềên ơn sinh thành (K).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

8   3

sinh thành


sinh thành là sự nuôi dưỡng,dạy dỗ chúng ta nên người
khongcanbiet - Ngày 21 tháng 8 năm 2016

7

8   6

sinh thành


sinh là đã sinh ra mình thành là đã nuôi lớn mình
Thư - Ngày 26 tháng 12 năm 2015

8

1   1

sinh thành


sinh thành là dạy dỗ và nuôi dưỡng uốn nắn đứa con thành người, nuôi dương và giáo dục để làm nên một con người hoàn chỉnh
Nguyễn Quang Trung - Ngày 24 tháng 6 năm 2021

9

7   8

sinh thành


Đẻ ra và gây dựng cho. | : ''Làm con trước phải đềên ơn '''sinh thành''' (Truyện Kiều)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của sinh thành
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quyết thắng sao vàng >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa