Ý nghĩa của từ share là gì:
share nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ share. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa share mình

1

56   18

share


Share có nghĩa là chia sẻ, san sẻ, đóng góp, phân phối cho ai đó.

Trên facebook chúng ta thấy có từ Share status tức là chia sẻ trạng thái này cho bạn bè của mình.

VD: Could you share with me your folder?
Bạn chia sẻ với mình folder của bạn được không?
lucyta - Ngày 03 tháng 8 năm 2013

2

30   13

share


1. Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
Ví dụ: We shared the pizza between the four of us. (Chúng tôi chia chiếc bánh piza cho 4 người.)
2. Có phần, có dự phần, tham gia vào
Ví dụ: We must share alike. (Chúng ta phải chia đều.)
3. Nói với ai về cái gì
Ví dụ: I want to share my news with you (Tôi muốn cho bạn biết tin tức của tôi.)
Trang Bui - Ngày 28 tháng 4 năm 2014

3

18   13

share


| share share (shâr) verb To make files, directories, or folders accessible to other users over a network. Đồng nghĩa - Phản nghĩa
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

19   17

share


Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày. | Phần. | : '''''share''' in profits'' — phần chia lãi | Phần đóng góp. | : ''everyone has done his '''share''' of work'' — tất [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

13   13

share


[∫eə]|danh từ|động từ|Tất cảdanh từ như ploughshare ( share in / of something ) một phần của một số lượng lớn chia cho nhiều người (hoặc do nhiều người đó [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

0   0

share


Động từ: chia, chia sẻ, chung vốn cổ phần,...
Ví dụ: Đừng phí phạm đồ ăn nếu ăn không hết, hãy chia sẻ cho mọi người. (Don't waste food if you cannot eat anymore, let's share it.)

Ví dụ: Tôi có vốn chung ở bộ phim đó. (I have a share in that film.)
nga - Ngày 18 tháng 10 năm 2018

Thêm ý nghĩa của share
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< shape sharp >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa