Ý nghĩa của từ scandal là gì:
scandal nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 18 ý nghĩa của từ scandal. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa scandal mình

1

117 Thumbs up   62 Thumbs down

scandal


Scandal tức là để chỉ các việc làm dư luận quan tâm, nhưng phần lớn là phẫn nộ, các vụ rùm beng bê bối về tất cả các mặt của đời sống.

Các ngôi sao, diễn viên, ca sĩ là những người không tránh khỏi các scandal
lucyta - 2013-08-03

2

58 Thumbs up   55 Thumbs down

scandal


việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã. | : ''it is a '''scandal''' that such things should be possible'' — để xảy ra những việc như thế thật là xấ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

19 Thumbs up   16 Thumbs down

scandal


noi tieng
Ẩn danh - 2015-11-30

4

18 Thumbs up   16 Thumbs down

scandal


Scandal noi cho de hieu la.bi tai tieng .
le han - 2014-11-14

5

1 Thumbs up   0 Thumbs down

scandal


Là những sự việc có thể do cố tình hoặc vô tình làm cho dư luận xã hội phê phán.
Quàng văn thêm - 2017-05-19

6

1 Thumbs up   0 Thumbs down

scandal


La rac roi cua nhung nguoi noi tieng khien xa hoi quan tam
Ẩn danh - 2016-12-06

7

1 Thumbs up   0 Thumbs down

scandal


2Viet lam tot
1 Việt lam chi su be boi ,nhuc nha
Ẩn danh - 2017-10-25

8

17 Thumbs up   18 Thumbs down

scandal


Mục từ "Scandal" dẫn đến bài này. Xin đọc về các nghĩa khác tại bài Scandal (định hướng).
Vụ bê bối (gốc tiếng Pháp scandale, tiếng Anh: scandal, phiên âm tiếng Việt: xì-căng-đan) là những việc làm dư luận quan tâm, nhưng phần lớn là phẫn nộ. Một vụ bê bối có thể tự nó phát sinh khách quan theo thực tế của người trong cuộc hoặc nó chính là sản phẩm theo ý đồ của người trong cuộc hoặc pha trộn của cả hai. Đôi khi, một vụ bê bối được dựng lên như một lớp vỏ để che đậy một vụ bê bối trước liên quan đến nó. Các loại bê bối phổ biến là:

bê bối chính trị.
bê bối tình dục.
bê bối thể thao.
bê bối báo chí.
bê bối an toàn vệ sinh thực phẩm
bê bối tiền bạc liên quan đến quản trị của các công ty.
bê bối liên quan đến các người nghiên cứu tại đại học hay các viện nghiên cứu.
...
phát - 2016-03-28

9

15 Thumbs up   17 Thumbs down

scandal


có nhiều rắc rối với khán giả
Ẩn danh - 2015-08-10

10

19 Thumbs up   22 Thumbs down

scandal


La be boi
Ẩn danh - 2015-12-02

11

39 Thumbs up   46 Thumbs down

scandal


scandal la duoc nhieu nguoi binh luon ve 1 cai gi do nhuc nha va xau xa
Ẩn danh - 2014-01-28

12

35 Thumbs up   42 Thumbs down

scandal


scandal la viec lam xau xa va nhuc nha khien cho xa hoi phai quan tam,phan no va lam rum beng ve nhung viec lam khac thuong doi voi nguoi thuong
thuong thi nhung nguoi noi tieng nhu nhung ca si, dien vien thi khong the thoat khoi cac scandal
va ngay nay thi gioi tre cung dang tao nhung scandal de chinh minh duoc noi tieng
dinh hoang - 2014-07-27

13

37 Thumbs up   46 Thumbs down

scandal


Scandal trong tiếng Việt là những vụ bê bối làm dư luận quan tâm. Tuy nhiên, scandal trong tiếng Anh có thể là: Trong tiếng Pháp, scandale có thể là: Ngoài ra, bộ phim Shubun của đạo diễn Kurosawa A [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

14

28 Thumbs up   45 Thumbs down

scandal


Vụ bê bối (gốc tiếng Pháp scandale, tiếng Anh: scandal, phiên âm tiếng Việt: xì-căng-đan) là những việc làm dư luận quan tâm, nhưng phần lớn là phẫn nộ. Một vụ bê bối có thể tự nó phát sinh khách quan [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

15

27 Thumbs up   45 Thumbs down

scandal


Scandal: Bí mật thảm đỏ là bộ phim tâm lý, ly kỳ kinh dị Việt Nam của đạo diễn Việt kiều Victor Vũ thực hiện, phim được khởi chiếu ra rạp vào ngày 12 tháng 10 năm 2012. Bộ phim Scandal nêu lên những s [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

16

26 Thumbs up   46 Thumbs down

scandal


khong it
Ẩn danh - 2013-08-20

17

25 Thumbs up   46 Thumbs down

scandal


scandal là viec lam be boi
nhatdang - 2013-08-10

18

28 Thumbs up   49 Thumbs down

scandal


la lam cho du luan quan tam den va noi ve viec lam xau xa
le thanh dat - 2013-12-24





<< season clap >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa