Ý nghĩa của từ sách vở là gì:
sách vở nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ sách vở. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa sách vở mình

1

29   16

sách vở


sách vở là phương tiện cần thiết cho việc mở mang trí tuệ con người.đó là yếu tố để đưa cuộc sống con người văn minh tốt dẹp
Ẩn danh - Ngày 30 tháng 3 năm 2014

2

19   9

sách vở


Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). | : ''Chuẩn bị '''sách vở''' cho ngày khai trường.'' | : ''Vùi đầu trong '''sách vở'''.'' | Lệ thuộc [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

18   9

sách vở


I d. Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). Chuẩn bị sách vở cho ngày khai trường. Vùi đầu trong sách vở. II t. Lệ thuộc vào , thoát li thực tế. Kiến thức sách vở. Con người sách vở.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

15   6

sách vở


Sách là 1 thứ của quý do con người tạo ra. Sách là kho tàng của kiến thức, là thứ mang tất cả sự huyền bí, sự hiểu biết mà ta chưa tìm tòi và biết đến. Nói chung sách là cả một thế giới!
Kim Thoa - Ngày 29 tháng 1 năm 2015

5

18   12

sách vở


sách: để học, chứa một luợng kiến thức nhất định được ghi trong sách, lượng kiến thức trừu tượng phải tự khái thác.
vở: để ghi chú những gì cần nhớ, cần tìm hiểu, lưu lại kiến thức trừu tượng ta tim ra
mainhu - Ngày 28 tháng 10 năm 2013

6

17   12

sách vở


I d. Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). Chuẩn bị sách vở cho ngày khai trường. Vùi đầu trong sách vở.II t. Lệ thuộc vào , thoát li thự [..]
Nguồn: vdict.com

7

13   9

sách vở


Sách vở là một tương lai của mỗi học sinh. Chứa đựng một dòng sông kiến thức và là người bạn tri kỉ quen thuộc của học trò
Nguyễn Ngọc Qúi - Ngày 23 tháng 10 năm 2015

8

2   1

sách vở


sách vở là 1 dụng cụ cho ta thêm kiến thức mà con người đã nghĩ ra
Phú - Ngày 17 tháng 11 năm 2016

9

0   0

sách vở


Sách vở:là một tài nguyên, tài liệu,là một nơi cất giữ vô vàn kiến thức, là nơi cất giấu vô vàn kho báu,kiến thức
Sách vở là một tài sản quý báu ko bao giờ là cổ hủ hay mất ik giá trị của nó cả.
Pé"ss tâm - Ngày 11 tháng 1 năm 2020

10

13   15

sách vở


1. làm cái gì cũng phải theo qui tắc, nguyên tắc, sách vở hướng dẫn, rất cứng nhắc 2. không biết luồn lách, luồn cúi, đi cửa nọ cửa kia để được việc mình
Nguồn: tudienlong.com

11

8   13

sách vở


sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát) soạn sách vở đến trường suốt ngày vùi đầu v&agrav [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của sách vở
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< loa sinh hoạt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa