Ý nghĩa của từ repeat là gì:
repeat nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ repeat. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa repeat mình

1

2   1

repeat


                                     sự nhắc lại
Nguồn: hoi.noi.vn

2

2   2

repeat


[ri'pi:t]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại (sân khấu) tiết mục được biểu diễn l [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

2   2

repeat


| repeat repeat (rĭ-pētʹ) verb repeated, repeating, repeats   verb, transitive 1. To say again: repeat a question. 2. To utter in duplication of another's utterance. 3. To [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

1   1

repeat


"Repeat" là một ca khúc của nam DJ người Pháp David Guetta, hợp tác với nữ ca sĩ thu âm người Anh Jessie J. Được sáng tác bởi Jessie J, The Invisible Men, Ali T [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

2   3

repeat


Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại. | Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu). | Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại. | Ch [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của repeat
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< repel repeal >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa