Ý nghĩa của từ real là gì:
real nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ real. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa real mình

1

25   12

real


Thực, thực tế, có thực. | Thật (không phải giả, không phải nhân tạo). | Chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi. | bất động. | Thực tế.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

17   12

real


[riəl]|tính từ|phó từ|danh từ|Tất cảtính từ thực, thực tế, có thựca real object andf its image vật thực là hình ảnh của nóin real life trong đời sống thực t [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

12   10

real


thực ~ GNP tổng sản phẩm quốc gia thực tế
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4

9   9

real


|danh từĐơn vị tiền tệ cơ bản của Brazil.Đồng nghĩa - Phản nghĩa
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0   0

real


Tính từ: Thật, trên thực tế.
Một số bạn trẻ khi nhắc đến đồ real hay hàng real, ý họ ám chỉ những món đồ có thương hiệu và nguồn gốc rõ ràng. Trái ngược với hàng fake, là hàng giả, không thương hiệu và kém chất lượng hơn.
Ví dụ: Ngoài đời thì không giống như những gì bạn tưởng tượng đâu. (It probably differs from what you imagine in the real life).
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

Thêm ý nghĩa của real
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< readership realism >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa