Ý nghĩa của từ quan niệm là gì:
quan niệm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ quan niệm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quan niệm mình

1

13   9

quan niệm


dt (H. quan: nhìn xem; niệm: suy nghĩ) Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề: Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trg- [..]
Nguồn: vdict.com

2

11   9

quan niệm


Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề. | : ''Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trường Chinh)'' | Hiểu một vấn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   9

quan niệm


dt (H. quan: nhìn xem; niệm: suy nghĩ) Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề: Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trg-chinh). đgt Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình: Không nên như thế về vấn đề ấy; Cần quan niệm rõ ràng và có ph [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

7   10

quan niệm


maññati (mañ + ya), mati (nữ), sammuti (nữ), paññatti (nữ), ābhoga (nam)
Nguồn: phathoc.net

5

5   10

quan niệm


hiểu, nhận thức như thế nào đó về một vấn đề anh ấy quan niệm khác với mọi người Danh từ cách nhận thức, đánh giá về m [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của quan niệm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quai hàm quang cảnh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa