Ý nghĩa của từ quật cường là gì:
quật cường nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ quật cường. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quật cường mình

1

17   4

quật cường


tt. Vững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục: truyền thống quật cường của dân tộc tinh thần quật cường.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quật cườn [..]
Nguồn: vdict.com

2

13   7

quật cường


cứng cỏi, sẵn sàng vùng lên, không chịu khuất phục tinh thần quật cường ý chí quật cường Đồng nghĩa: bất khuất
Nguồn: tratu.soha.vn

3

11   6

quật cường


tt. Vững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục: truyền thống quật cường của dân tộc tinh thần quật cường.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

10   7

quật cường


Vững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục. | : ''Truyền thống '''quật cường''' của dân tộc.'' | : ''Tinh thần '''quật cường'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

2   1

quật cường


Quật cường thể hiện ý chí dũng cảm và tinh thần đoàn kết của dân tộc ta. Đây là truyền thống tốt đẹp của những người dân luôn luôn hi sinh vì dân tộc đất nước. Do đó, chúng ta nên giữ vững truyền thống tốt đẹp này!!
Người viết:Vương Nguyên ( TFBOYS )
Ẩn danh - Ngày 20 tháng 1 năm 2017


Thêm ý nghĩa của quật cường
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quận công quật khởi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa