Ý nghĩa của từ qed là gì:
qed nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ qed. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa qed mình

1

1   0

qed


Bản mẫu:Lý thuyết trường lượng tử Trong vật lý hạt, điện động lực học lượng tử (QED) là lý thuyết trường lượng tử tương đối tính của điện đ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

2

0   0

qed


của tiếng La tinh quod erat demonstrandum điều đã được chứng minh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

qed


Một tên viết tắt của cụm từ Latin "quod erat demstrandum". Nó thực sự dịch là "điều cần được chứng minh", và là một cách chính thức để kết thúc một bằng chứng toán học, logic hoặc vật lý. Mục đích của nó là để cảnh báo người đọc rằng tuyên bố trước đó ngay lập tức được đưa ra bởi một chuỗi logic không bị gián đoạn, là tuyên bố ban đầu mà chúng tôi đang cố gắng chứng minh.
la gi - Ngày 30 tháng 10 năm 2019


Thêm ý nghĩa của qed
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< qin qc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa