Ý nghĩa của từ oi là gì:
oi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ oi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa oi mình

1

2   0

oi


1. Là tính từ chỉ trạng thái thời tiết rất khó chịu, vừa nóng vừa ẩm, không thể thoát mồ hôi, thời khi sắp mưa thời tiết sẽ oi nóng
Ví dụ: trời oi bức quá.
2. Là âm vần trong tiếng Việt, đi với các phụ âm đầu để tạo từ.
Ví dụ: hoi, soi, moi, coi, ròi....
Caominhhv - Ngày 29 tháng 7 năm 2013

2

0   0

oi


Ố!, ô hô! | : ''Oi '''oi''', det var litt av en overraskelse! | Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được. | Rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

oi


1 d. Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được.2 t. (Thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. Trời [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

oi


1 d. Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được. 2 t. (Thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. Trời oi quá, có lẽ sắp có dông.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

oi


giỏ nhỏ đan bằng tre nứa, dùng để đựng cua, đựng cá đánh bắt được. Tính từ (thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng gió, k [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của oi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nhân ái quán quân >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa