Ý nghĩa của từ obtain là gì:
obtain nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ obtain. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa obtain mình

1

1   0

obtain


Động từ: giành được, đạt được.
Ví dụ: Tôi có thể lấy album đầu tiên của Big Bang ở đâu? (Where can I obtain the first Big Bang's album?)

Động từ: vẫn sử dụng được
Ví dụ: Ở đây vẫn còn dùng cuốn sách này để dạy. (This book is obtained to teach here.)
nga - Ngày 14 tháng 10 năm 2018

2

0   2

obtain


Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về. | : ''to '''obtain''' experience'' — thu được kinh nghiệm | : ''to '''obtain''' a prize'' — giành được ph [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   2

obtain


[əb'tein]|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảngoại động từ đạt được, giành được, thu đượcwhere can I obtain a copy of her latest book ? tôi có thể có đư [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   2

obtain


| obtain obtain (əb-tānʹ, ŏb-) verb obtained, obtaining, obtains   verb, transitive To succeed in gaining possession of as the result of planning or endeavor; acquire. verb, i [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của obtain
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< obtect egret >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa