Ý nghĩa của từ niên đại là gì:
niên đại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ niên đại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa niên đại mình

1

26   13

niên đại


Thời đại, năm tháng trong lịch sử : Niên đại văn hóa đồ đá cũ ; Niên đại đồ đồng thau.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "niên đại". Những từ phát [..]
Nguồn: vdict.com

2

19   14

niên đại


Thời đại, năm tháng trong lịch sử : Niên đại văn hóa đồ đá cũ ; Niên đại đồ đồng thau.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

15   12

niên đại


năm tháng, thời đại liên quan đến một sự kiện lịch sử xác định niên đại của trống đồng niên đại Hùng Vương
Nguồn: tratu.soha.vn

4

16   17

niên đại


Thời đại, năm tháng trong lịch sử. | : '''''Niên đại''' văn hóa đồ đá cũ.'' | : '''''Niên đại''' đồ đồng thau.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của niên đại
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thịnh nộ thịnh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa