Ý nghĩa của từ niêm mạc là gì:
niêm mạc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ niêm mạc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa niêm mạc mình

1

27   18

niêm mạc


Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa..., mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng c [..]
Nguồn: vdict.com

2

9   10

niêm mạc


Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

8   12

niêm mạc


Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa..., mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của niêm mạc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thành bộ thành hoàng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa