Ý nghĩa của từ nhật nguyệt là gì:
nhật nguyệt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ nhật nguyệt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhật nguyệt mình

1

22   13

nhật nguyệt


Mặt Trời và Mặt Trăng. | : ''Hai vầng '''nhật nguyệt'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

13   7

nhật nguyệt


Mặt trời và Mặt trăng: Hai vầng nhật nguyệt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhật nguyệt". Những từ có chứa "nhật nguyệt" in its definition in Vietnamese. V [..]
Nguồn: vdict.com

3

13   7

nhật nguyệt


(Từ cũ, Văn chương) mặt trời và mặt trăng đôi vầng nhật nguyệt
Nguồn: tratu.soha.vn

4

1   0

nhật nguyệt


Theo chữ hán khi chữ Nhật và chữ Nguyệt đi với nhau sẽ tạo thành chữ Minh - ánh sáng. Nhật là mặt trời nguyệt là mawth trăng nhật nguyệt là án sáng của mặt trời và mặt trăng nhưng mặt trời mặt trăng bất tương phùng.
Nupakachi Hic - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

5

8   12

nhật nguyệt


Mặt trời và Mặt trăng: Hai vầng nhật nguyệt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của nhật nguyệt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thôn đội thôn ổ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa