Ý nghĩa của từ nhân dân là gì:
nhân dân nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ nhân dân. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhân dân mình

1

21   7

nhân dân


đông đảo những người dân, thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó (nói tổng quát) nhân dân Việt Nam qu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

15   7

nhân dân


dt (H. nhân: người; dân: người dân) Toàn thể người dân trong một nước hay một địa phương: Bất kì việc gì cũng vì lợi ích của nhân dân mà làm (HCM); Sự nhất trí trong Đảng và trong nhân dân (PhVKhải). tt Thuộc về mọi người trong nước hoặc ở một địa phương: Toà án ; T [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

15   9

nhân dân


dt (H. nhân: người; dân: người dân) Toàn thể người dân trong một nước hay một địa phương: Bất kì việc gì cũng vì lợi ích của nhân dân mà làm (HCM); Sự nh [..]
Nguồn: vdict.com

4

8   5

nhân dân


Dân là từ thuần Việt chỉ con người không có chức quyền trong cơ quan nhà nước sống trong một nước.Nhân là Hán Việt chỉ con người.sách vở xưa ít dùng từ nhân dân, mà hay dùng người dân,dân tộc,đồng bào,vì dễ nghe thuận tai, còn từ nhân gốc Hán ghép với từ thuần Việt nghe nặng tai.
như ý - Ngày 10 tháng 3 năm 2016

5

1   1

nhân dân


Báo Nhân Dân là cơ quan ngôn luận của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tờ báo nhận là "Cơ quan trung ương, tiếng nói của Đảng, Nhà nước và nhân dân Việt Nam".
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

1   3

nhân dân


Nhan dan la đươc cấp trên gối tong quạt la nhan dan
My - Ngày 19 tháng 12 năm 2016

7

6   8

nhân dân


Nhân dân hay còn gọi là người dân, quần chúng, dân là thuật ngữ chỉ về toàn thể những con người sinh sống trong một quốc gia, và tương đương với khái ni [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

7   11

nhân dân


Toàn thể người dân trong một nước hay một địa phương. | : ''Bất kì việc gì cũng vì lợi ích của '''nhân dân''' mà làm (Hồ Chí Minh)'' | : ''Sự nhất trí tron [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

8   12

nhân dân


Giái cấp công nhân và giai cấp nông dân ghép lại và gọi tắt là nhân dân.
vu minh hằng - Ngày 24 tháng 12 năm 2013

10

8   12

nhân dân


Nhân dân là thuật ngữ chỉ về toàn thể những con người sinh sống trong một quốc gia. Nhân dân cũng có thể chỉ đến:
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của nhân dân
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nhân cách nhân loại >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa