Ý nghĩa của từ ngay thẳng là gì:
ngay thẳng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ ngay thẳng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngay thẳng mình

1

28   10

ngay thẳng


Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị. | : ''Tính tình '''ngay thẳng'''.'' | : ''Người '''ngay thẳng''', ai cũng tin.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

17   7

ngay thẳng


t. Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị. Tính tình ngay thẳng. Người ngay thẳng, ai cũng tin.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

14   10

ngay thẳng


t. Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị. Tính tình ngay thẳng. Người ngay thẳng, ai cũng tin.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ngay th [..]
Nguồn: vdict.com

4

11   10

ngay thẳng


chân thật và thẳng thắn, không gian dối, không thiên vị giữ được lòng ngay thẳng
Nguồn: tratu.soha.vn

5

7   6

ngay thẳng


Không gian dối
Châu anh - Ngày 14 tháng 9 năm 2015

6

1   0

ngay thẳng


Sống thật thà,sống đúng với chính bản thân mình sống theo lẽ phải,không thiên vị.
2002 Câu chuyện - Ngày 23 tháng 6 năm 2020

7

8   8

ngay thẳng


Chân thật phải không xin gi người khác gì hết ví dụ:Người ta cho một cái gì đó để nhờ ta giúp con họ lên ngôi vua nhưng chúng ta phải làm theo ghi chúc để lại
Ẩn danh - Ngày 15 tháng 9 năm 2015

8

6   8

ngay thẳng


Chính trực . Không thiên vị. Không dối trá .Chân thật, công bằng
nheonheo - Ngày 27 tháng 9 năm 2016

9

6   15

ngay thẳng


sugatī (tính từ), sūju (tính từ), ajimha (tính từ), ajjava (nam) (trung), uju (tính từ) ujuka (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của ngay thẳng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rachitisme racisme >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa