Ý nghĩa của từ người dưng là gì:
người dưng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ người dưng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa người dưng mình

1

49   23

người dưng


người không có quan hệ họ hàng, thân thích với mình "Người dưng có ngãi thì đãi người dưng, Anh em khôn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

33   18

người dưng


Người không có quan hệ họ hàng hoặc tình cảm với mình. | : '''''Người dưng''' nước lã. (tục ngữ)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

31   17

người dưng


Người xa lạ (còn được dịch Kẻ xa lạ hay Người dưng; tiếng Pháp: L'Étranger) là một tiểu thuyết của Albert Camus được viết vào năm 1942. Đây là một tác p [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

31   23

người dưng


Người không có quan hệ họ hàng hoặc tình cảm với mình: Người dưng nước lã (tng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

27   21

người dưng


Người không có quan hệ họ hàng hoặc tình cảm với mình: Người dưng nước lã (tng).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "người dưng". Những từ phát âm/đánh [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của người dưng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quản cơ quản chế >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa