Ý nghĩa của từ nổi giận là gì:
nổi giận nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ nổi giận. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nổi giận mình

1

79   36

nổi giận


cảm thấy rất giận và có những phản ứng mạnh mẽ, không kìm lại được "Tiểu thư nổi giận đùng đùng, Gớm thay thêu d [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

25   7

nổi giận


Nổi giận tức là không kiềm chế dươc bậc cảm xũc cua minh trong nhung tinh huong khó chịu hoac hơn khó chịu.
Vivanvanls89@gmail.c - Ngày 29 tháng 4 năm 2016

3

38   29

nổi giận


Cg. Nổi xung. Phát ra cơn tức giận.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nổi giận". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nổi giận": . nổi giận nội giá [..]
Nguồn: vdict.com

4

4   1

nổi giận


Là điều làm cho mình khó chịu bực tức muốn phát điên lên.
Trần Linh - Ngày 14 tháng 9 năm 2018

5

1   1

nổi giận


la trang thai cau con nguoi trang thai do khien con nguoi ko kim che duoc
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

6

9   15

nổi giận


noi gian dang bi phat dien
hanj - Ngày 17 tháng 9 năm 2015

7

25   35

nổi giận


Phát ra cơn tức giận.
Nguồn: vi.wiktionary.org

8

18   33

nổi giận


abhisajjati (abhi + sad + ya), abhisajjana (trung)
Nguồn: phathoc.net

9

16   34

nổi giận


Cg. Nổi xung. Phát ra cơn tức giận.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của nổi giận
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thằn lằn thắng trận >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa