Ý nghĩa của từ nền tảng là gì:
nền tảng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ nền tảng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nền tảng mình

1

15   13

nền tảng


Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

13   11

nền tảng


d. Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

9   9

nền tảng


Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Ẩn danh - Ngày 20 tháng 8 năm 2014

4

9   10

nền tảng


mūla (trung)
Nguồn: phathoc.net

5

11   13

nền tảng


d. Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.. Các kết quả tìm ki [..]
Nguồn: vdict.com

6

11   13

nền tảng


bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển nền tảng tư tưởng nền tảng kinh tế Đồng nghĩa: nề [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

7

5   7

nền tảng


Nen tang la chi cai nen vung chac, k j co the lam no lung lai duoc.
Ẩn danh - Ngày 05 tháng 9 năm 2014


Thêm ý nghĩa của nền tảng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nề nể >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa